Rusem super 750WP
Thuốc trừ bệnhĐược phép sử dụng
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4880/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 1/10/2017 -> 1/10/2022
- Hoạt chất
- Tebuconazole 400 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg + Myclobutanil 100 g/kg
- Hàm lượng
- 750 g/kg
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5
Nhóm độc WHO
Nhóm 4
🏢Thông tin công ty đăng ký
- Đơn vị đăng ký
- Công ty TNHH An Nông
- Địa chỉ đơn vị đăng ký
- Lô H7, Đường số 5, KCN Hải Sơn (GĐ 3+4), ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa Hạ, H. Đức Hòa, Long An
- Nhà sản xuất
- HK Pesticide Enterprises Ltd
- Địa chỉ sản xuất
- Unit 1006, 10/FL., Carnarvon Plaza, 20 Carnarvon Road, TsimSha Tsui, Kowloon, HongKong
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết4 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| lúa | xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von | 150 g/20 lít nước/ 100 kg hạt giống | Không xác định | Hạt giống được ngâm ủ trong nước sạch khoảng 24 giờ, sau đó vớt ra để cho ráo nước khoảng 4 giờ. Trộn đều nước thuốc với thóc theo tỷ lệ hướng dẫn. Sau khi trộn ủ thúc hạt thóc khoảng 36-48h, khi hạt nảy mầm thì mang gieo |
| lúa | khô vằn | 150 g/ha | 7 | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10-20% |
| lúa | lem lép hạt | 150 g/kg | 7 | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc sau khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
| lúa | đạo ôn | 150 g/kg | 7 | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Rusem super 750WP hoạt chất Tebuconazole 400 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg + Myclobutanil 100 g/kg 750 g/kg, sử dụng trên lúa, phòng trừ xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von, khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn, đăng ký bởi Công ty TNHH An Nông.












