Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
Đang tìm kiếm...
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Safe 200SC 🧪 Chlorantraniliprole (min 93%)🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ mối | Chlorantraniliprole (min 93%) | Thuốc trừ mối | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 2 | Bifencid 5.0SC 🧪 Bifenthrin (min 97%)🏢 Công ty TNHH Hóa sinh VinchemThuốc trừ mối | Bifenthrin (min 97%) | Thuốc trừ mối | Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem |
| 3 | Galix 6GR 🧪 Metaldehyde (min 98.5%)🏢 Công ty Cổ phần Genta Thụy SĩThuốc trừ ốc | Metaldehyde (min 98.5%) | Thuốc trừ ốc | Công ty Cổ phần Genta Thụy Sĩ |
| 4 | Pakloindia 23SC 🧪 Paclobutrazol (min 95%)🏢 Công ty CP Hóa chất SAMThuốc điều hòa sinh trưởng | Paclobutrazol (min 95%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty CP Hóa chất SAM |
| 5 | Pacitaly 15WP 🧪 Paclobutrazol (min 95%)🏢 Công ty CP SAMThuốc điều hòa sinh trưởng | Paclobutrazol (min 95%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty CP SAM |
| 6 | ADS-Rantio 250SC 🧪 Flumetralin (min 98%)🏢 Công ty TNHH ADU Việt NamThuốc điều hòa sinh trưởng | Flumetralin (min 98%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH ADU Việt Nam |
| 7 | Grow Fast 0.004SL 🧪 28-Homobrassinolide (min 95%)🏢 Công ty TNHH BVTV TAT Hà NộiThuốc điều hòa sinh trưởng | 28-Homobrassinolide (min 95%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội |
| 8 | Petersens 0.01SL 🧪 24-Epibrassinolide (min 90%)🏢 Công ty TNHH TM SX Thôn TrangThuốc điều hòa sinh trưởng | 24-Epibrassinolide (min 90%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 9 | Basino 0.01SL 🧪 24-Epibrassinolide (min 90%)🏢 Công ty CP Hợp Trí SummitThuốc điều hòa sinh trưởng | 24-Epibrassinolide (min 90%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty CP Hợp Trí Summit |
| 10 | Top Helmer 10OD 🧪 Topramezone (min 96%)🏢 Công ty TNHH B. HelmerThuốc trừ cỏ | Topramezone (min 96%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH B. Helmer |
| 11 | Hirosu 30OD 🧪 Topramezone (min 96%)🏢 Công ty CP Bảo vệ thực vật I TWThuốc trừ cỏ | Topramezone (min 96%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW |
| 12 | Cornean 30SC 🧪 Topramezone (min 96%)🏢 Công ty TNHH Bio DeltaThuốc trừ cỏ | Topramezone (min 96%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Bio Delta |
| 13 | Vietembo 8OD 🧪 Tembotrione (min 94.5%)🏢 Công ty TNHH TM DV VietcropchemThuốc trừ cỏ | Tembotrione (min 94.5%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH TM DV Vietcropchem |
| 14 | Teppi 8 OD 🧪 Tembotrione (min 94.5%)🏢 Công ty TNHH Fujimoto Nhật bảnThuốc trừ cỏ | Tembotrione (min 94.5%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản |
| 15 | Temone 34.4SC 🧪 Tembotrione (min 94.5%)🏢 Công ty TNHH BVTV TAT Hà NộiThuốc trừ cỏ | Tembotrione (min 94.5%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội |
| 16 | Navada 34.4SC 🧪 Tembotrione (min 94.5%)🏢 Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt NamThuốc trừ cỏ | Tembotrione (min 94.5%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam |
| 17 | Thanset 10OD 🧪 Penoxsulam 6% +Pyrazosulfuron-ethyl 4%🏢 Công ty CP ĐT TM và PTNN ADIThuốc trừ cỏ | Penoxsulam 6% +Pyrazosulfuron-ethyl 4% | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI |
| 18 | AF-Pendimex 40SC 🧪 Pendimethalin (min 90%)🏢 Công ty TNHH AgrifutureThuốc trừ cỏ | Pendimethalin (min 90%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Agrifuture |
| 19 | Canyon 20WG 🧪 Metsulfuron-methyl (min 93%)🏢 Công ty CP Thương mại và Đầu tư Bắc MỹThuốc trừ cỏ | Metsulfuron-methyl (min 93%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Thương mại và Đầu tư Bắc Mỹ |
| 20 | T-Cotot 720EC 🧪 Metolachlor (min 96%)🏢 Công ty Cổ phần Nông dược Nhật ThànhThuốc trừ cỏ | Metolachlor (min 96%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty Cổ phần Nông dược Nhật Thành |