Cure supe 300EC
Thuốc trừ bệnhĐược phép sử dụng
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 1768/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 4/4/2023 -> 4/4/2028
- Hoạt chất
- Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l
- Hàm lượng
- 300 g/l
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5
Nhóm độc WHO
Nhóm 3
🏢Thông tin công ty đăng ký
- Đơn vị đăng ký
- Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
- Địa chỉ đơn vị đăng ký
- Lô M8, đường N8, KCN Nam Tân Uyên, Tân Uyên, Bình Dương.
- Nhà sản xuất
- Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
- Địa chỉ sản xuất
- 108 Tianyu Road, Jiangning Economic & Technology Dev. Zone, Nanjing, China. + No. 1 Huagong road, Yixing, Jiangsu Province, China.
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết7 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cà phê | đốm mắt cua | 0.06% | 14 | Lượng nước 320 - 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cà phê | rỉ sắt | 0.06% | 14 | Lượng nước 320 - 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | khô vằn | 0.25 lít/ha | 14 | Lượng nước 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.25 - 0.3 lít/ha | 14 | Lượng nước 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa sắp trỗ hoặc ngay khi lúa trỗ đều |
| lúa | lem lép hạt | 0.5 lít/ha | 14 | Lượng nước 400-500 lít/ha. Phun thuốc hai lần khi lúa sắp trỗ và ngay khi lúa trỗ đều |
| điều | phấn trắng | 0.03% | 14 | Lượng nước 600-800 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| điều | thán thư | 0.03% | 14 | Lượng nước 600-800 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Cure supe 300EC hoạt chất Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l 300 g/l, sử dụng trên cà phê, lúa, điều, phòng trừ đốm mắt cua, rỉ sắt, khô vằn, lem lép hạt, phấn trắng, thán thư, đăng ký bởi Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng.












