🏢Thông tin công ty đăng ký76 sản phẩm
Công ty TNHH UPL Việt Nam
- Địa chỉ đơn vị đăng ký
- Đường Amata, KCN Long Bình (Amata), Biên Hoà, Đồng Nai
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | -ram 35SD 🧪 Metalaxyl🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Metalaxyl | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 2 | Zylo 240SC 🧪 Methoxyfenozide🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu | Methoxyfenozide | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 3 | Vacciplant 45SL.. 🧪 Laminarin🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Laminarin | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 4 | Vacciplant 45SL. 🧪 Laminarin🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Laminarin | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 5 | Vacciplant 45SL 🧪 Laminarin🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Laminarin | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 6 | Unizeb M-45 80WP 🧪 Mancozeb🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Mancozeb | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 7 | Unizeb M-45 75WG 🧪 Mancozeb🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Mancozeb | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 8 | Unitox 5EC 🧪 Alpha-cypermethrin (min 90 %)🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 9 | Uniron 100EC 🧪 Novaluron🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu | Novaluron | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 10 | Trident 41.4 EC 🧪 Pretilachlor 40% + Pyrazosulfuron Ethyl 1.4%🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Pretilachlor 40% + Pyrazosulfuron Ethyl 1.4% | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 11 | Tinanosuper 600SE 🧪 Isoprothiolane 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tricyclazole 350g/l🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Isoprothiolane 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tricyclazole 350g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 12 | Thionova 25WG 🧪 Thiamethoxam (min 95 %)🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu | Thiamethoxam (min 95 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 13 | Terrazole 35WP 🧪 Etridiazole🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Etridiazole | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 14 | Tarang Flash 190EW 🧪 Glufosinate ammonium 140g/l + Oxyfluorfen 50g/l🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium 140g/l + Oxyfluorfen 50g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 15 | Tarang 280SL.. 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 16 | Tarang 280SL. 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 17 | Tarang 280SL 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 18 | Skywalk 679WG 🧪 Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 39g/kg🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 39g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 19 | Select 240EC 🧪 Clethodim (min 91.2%)🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Clethodim (min 91.2%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 20 | Saathi 10WP 🧪 Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |