🏢Thông tin công ty đăng ký105 sản phẩm
Công ty TNHH Phú Nông
- Địa chỉ đơn vị đăng ký
- Quốc lộ 91, Khu vực Qui Thạnh 1, Phường Thuận Hưng, Thành phố Cần Thơ
Tìm thấy 105 sản phẩmTrang 4/6
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 61 | Indosuper 300WG 🧪 Indoxacarb🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Indoxacarb | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 62 | Indosuper 150SC 🧪 Indoxacarb🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Indoxacarb | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 63 | Idol 500SC 🧪 Chlorantraniliprole 50g/l + Diafenthiuron 450g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Chlorantraniliprole 50g/l + Diafenthiuron 450g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 64 | Goldstar 450SC 🧪 Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 65 | G3Top 40SG 🧪 Gibberellic acid (min 90%)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc điều hòa sinh trưởng | Gibberellic acid (min 90%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH Phú Nông |
| 66 | G3Top 3.33SL 🧪 Gibberellic acid (min 90%)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc điều hòa sinh trưởng | Gibberellic acid (min 90%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH Phú Nông |
| 67 | G3Top 20TB 🧪 Gibberellic acid (min 90%)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc điều hòa sinh trưởng | Gibberellic acid (min 90%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH Phú Nông |
| 68 | Futsals 240SC 🧪 Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 69 | Futsals 240 SC 🧪 Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 70 | Futitan 30SC 🧪 Difenoconazole 15% + Propiconazole 15%🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 15% + Propiconazole 15% | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 71 | Forvilnew 250SC 🧪 Tricyclazole 220 g/l + Hexaconazole 30 g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Tricyclazole 220 g/l + Hexaconazole 30 g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 72 | Fortaras top 247SC 🧪 Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 73 | Fortaras 25WG 🧪 Thiamethoxam (min 95 %)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Thiamethoxam (min 95 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 74 | Fortamin 6WP 🧪 Kasugamycin🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Kasugamycin | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 75 | Fortamin 3SL 🧪 Kasugamycin🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Kasugamycin | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 76 | Forlita Gold 330EC 🧪 Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 77 | Forlita 430SC 🧪 Tebuconazole (min 95 %)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Tebuconazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 78 | Forlita 250EW 🧪 Tebuconazole (min 95 %)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Tebuconazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 79 | Folitasuper 300EC 🧪 Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 150 g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 150 g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 80 | Fenoba 268WP.. 🧪 Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |












