🏢Thông tin công ty đăng ký49 sản phẩm
Công ty CP Nông dược Việt Nam
- Địa chỉ đơn vị đăng ký
- Số 17, ngõ 71, Phố Đỗ Quang, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội
Tìm thấy 49 sản phẩmTrang 1/3
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Yoshito 200WP 🧪 Dinotefuran (min 89%)🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Dinotefuran (min 89%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 2 | Yasaki 270SC 🧪 Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 70g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 70g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 3 | Vinarius 500WP 🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ cỏ | — | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 4 | Vetsemex 40EC 🧪 Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 5 | Vetsemex 135WG 🧪 Abamectin 108g/kg + Imidacloprid 27g/kg🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Abamectin 108g/kg + Imidacloprid 27g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 6 | Vatradin 0.5SL 🧪 Veratramine🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Veratramine | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 7 | Tomuki 50EC 🧪 Hexythiazox (min 94 %)🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Hexythiazox (min 94 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 8 | Tittus super 300EC 🧪 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 9 | Tilplus super 300EC 🧪 Difenoconazole 100g/l +Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 100g/l +Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 10 | Tilgent 450SC 🧪 Azoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 11 | Tilbis super 550SE 🧪 Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 12 | Thanatox 5EC 🧪 Alpha-cypermethrin (min 90 %)🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 13 | Thanasat 10WP 🧪 Imidacloprid (min 96 %)🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Imidacloprid (min 96 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 14 | Supercin 80SL 🧪 Ningnanmycin🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Ningnanmycin | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 15 | Supercin 50WP 🧪 Ningnanmycin🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Ningnanmycin | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 16 | Sakin-Zai 800WG. 🧪 Fosetyl-aluminium🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Fosetyl-aluminium | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 17 | Sakin-Zai 800WG 🧪 Fosetyl-aluminium🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Fosetyl-aluminium | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 18 | Sachray 200WP 🧪 Acetamiprid 70g/kg + Imidacloprid 130g/kg🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Acetamiprid 70g/kg + Imidacloprid 130g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 19 | Nomefit 300EC 🧪 Acetochlor 15 g/l + Pretilachlor 285 g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ cỏ | Acetochlor 15 g/l + Pretilachlor 285 g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 20 | Newnee 540SC 🧪 Bensulfuron Methyl 90g/l + Quinclorac 450g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ cỏ | Bensulfuron Methyl 90g/l + Quinclorac 450g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông dược Việt Nam |












