Công ty CP Nicotex
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Nicotex được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Nicotex được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Trạng thái | Công ty |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Nixatop 3.0CS 🧪 Pyrethrins🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Pyrethrins | Thuốc trừ sâu | Hết hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 22 | Nitrin 10EC 🧪 Cypermethrin (min 90 %)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Cypermethrin (min 90 %) | Thuốc trừ sâu | Hết hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 23 | Nitrazin 800WP 🧪 Atrazine🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Atrazine | Thuốc trừ cỏ | Hết hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 24 | Nitox 30EC 🧪 Cypermethrin 3.0% + Dimethoate 27.0%🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Cypermethrin 3.0% + Dimethoate 27.0% | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 25 | Nistar 500EC 🧪 Acetochlor🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Acetochlor | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 26 | Nired 3EC 🧪 Acetamiprid (min 97%)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Acetamiprid (min 97%) | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 27 | Niquat 200SL 🧪 Diquat dibromide🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Diquat dibromide | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 28 | Nimasinat 150SL 🧪 Glufosinate ammonium 150g/l🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium 150g/l | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 29 | Niforan 50WP 🧪 Iprodione (min 96 %)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ bệnh | Iprodione (min 96 %) | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 30 | Nicyper 4.5EC 🧪 Beta-cypermethrin (min 98.0 %)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Beta-cypermethrin (min 98.0 %) | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 31 | Nicata 95SP 🧪 Cartap (min 97%)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Cartap (min 97%) | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 32 | Nibas 50EC 🧪 Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 33 | Ni-tin 300EC 🧪 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | Thuốc trừ bệnh | Hết hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 34 | Natos 15WP 🧪 Acetochlor 14.0 % + Bensulfuron Methyl 0.8% + Metsulfuron Methyl 0.2%🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Acetochlor 14.0 % + Bensulfuron Methyl 0.8% + Metsulfuron Methyl 0.2% | Thuốc trừ cỏ | Hết hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 35 | Nasip 50WP 🧪 Pyrazosulfuron Ethyl 3% + Quinclorac 47%🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Pyrazosulfuron Ethyl 3% + Quinclorac 47% | Thuốc trừ cỏ | Hết hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 36 | Naset 25SC 🧪 Quinclorac🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Quinclorac | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 37 | Midanix 60WP 🧪 Imidacloprid 2 % + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 58 %🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Imidacloprid 2 % + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 58 % | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 38 | Midan 10WP 🧪 Imidacloprid (min 96 %)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Imidacloprid (min 96 %) | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 39 | Metox 809 8EC 🧪 Cypermethrin 2.0 % + Isoprocarb 6.0 %🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Cypermethrin 2.0 % + Isoprocarb 6.0 % | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |
| 40 | Kill snail 10GR 🧪 Metaldehyde🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ ốc | Metaldehyde | Thuốc trừ ốc | Còn hiệu lực | Công ty CP Nicotex |