Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Confitin 18EC

Thuốc trừ sâuĐược phép sử dụng
← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
4176/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
4/5/2020 -> 4/5/2025
Hoạt chất
Hàm lượng
18 g/l
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5
Nhóm độc WHO
Nhóm 2
🏢Thông tin công ty đăng ký
Địa chỉ đơn vị đăng ký
Số 18C-D, Ngô Quyền, Phường 6, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Nhà sản xuất (Abamectin)
Jiangsu Provincial Foreign Trade Co., Ltd.
Nhà sản xuất (Chlorpyrifos Ethyl)
Liyang Lihua Chemical Co., Ltd.
Địa chỉ sản xuất
29 East Beijing Road, Nanjing, China 210008
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết38 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
bắp cảisâu tơ0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bôngsâu xanh da láng0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cà chuasâu xanh0.4 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cà chuadòi đục lá0.4 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cải xanhsâu xanh bướm trắng0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cải xanhbọ nhảy0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camsâu vẽ bùa0.4 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camrầy chổng cánh0.4 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camnhện đỏ0.4 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèrầy xanh0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ cánh tơ0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
đậu đũasâu đục quả0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
đậu tươngdòi đục lá0.4 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
đậu xanhsâu cuốn lá0.4 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
điềubọ trĩ0.4 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấubọ trĩ0.4 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lạcsâu khoang0.4 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cải xanhrệp0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu cuốn lá0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu đục thân0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúarầy nâu0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúabọ trĩ0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu đục bẹ0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúanhện gié0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
nhobọ trĩ0.4 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
nhosâu xanh da láng0.4 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
thôngsâu róm0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
thuốc lásâu khoang0.3 - 0.4 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
thuốc lárệp0.3 - 0.4 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
vảibọ xít0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
vảisâu đục cuống0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
vảinhện đỏ0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
xoàirầy bông0.3 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
xoàisâu ăn bông0.3 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lạcsâu xanh da láng0.4 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chènhện đỏ0.3 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bôngsâu hồng0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấunhện đỏ0.4 - 0.5 lít/ha7Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Confitin 18EC hoạt chất Abamectin 17.5g/l + Chlorfluazuron 0.5g/l 18 g/l, sử dụng trên bắp cải, bông, cà chua, cải xanh, cam, chè, đậu đũa, đậu tương, đậu xanh, điều, dưa hấu, lạc, lúa, nho, thông, thuốc lá, vải, xoài, phòng trừ sâu tơ, sâu xanh da láng, sâu xanh, dòi đục lá, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ, sâu đục quả, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu khoang, rệp, sâu đục thân, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, sâu róm, bọ xít, sâu đục cuống, rầy bông, sâu ăn bông, sâu hồng, đăng ký bởi Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img