TricôĐHCT-Phytoph 108 bào tử/g WP
Thuốc trừ bệnhĐược phép sử dụng
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 3329/ CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 1/10/2017 -> 1/10/2022
- Hoạt chất
- Trichoderma virens J.Miller, Giddens & Foster 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum (Bon.) Bainer 20% (2 x 107 bào tử/g)
- Hàm lượng
- 10^8 bào tử /g
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc WHO
Nhóm 4
🏢Thông tin công ty đăng ký
- Đơn vị đăng ký
- Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
- Địa chỉ đơn vị đăng ký
- 23 Hà Hoàng Hổ, TP Long Xuyên, Tỉnh An Giang
- Nhà sản xuất
- Trung tâm nghiên cứu và sản xuất sản phẩm sinh học - Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
- Địa chỉ sản xuất
- Quốc lộ 91, Thị trấn An Châu, Châu Thành, An Giang.
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết5 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bưởi | xì mủ | 0.2-0.3% thuốc + 1% chất bám dính | Không áp dụng | Thuốc được quét lên miệng cạo khi bệnh xuất hiện |
| cao su | loét sọc mặt cạo | 1% | Không áp dụng | Thuốc được quét lên miệng cạo khi bệnh xuất hiện |
| sầu riêng | xì mủ | 1% thuốc + 1% chất bám dính | Không áp dụng | Thuốc được quét lên miệng cạo khi bệnh xuất hiện |
| hồ tiêu | chết nhanh | 0.05-0.1% | Không áp dụng | Tưới lần đầu khi bệnh mới xuất hiện, sau đó tưới thêm 3 lần, định kỳ 15 ngày/lần. |
| vải | thối quả | 0.25% | Không khuyến cáo | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-15% |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh TricôĐHCT-Phytoph 108 bào tử/g WP hoạt chất Trichoderma virens J.Miller, Giddens & Foster 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum (Bon.) Bainer 20% (2 x 107 bào tử/g) 10^8 bào tử /g, sử dụng trên bưởi, cao su, sầu riêng, hồ tiêu, vải, phòng trừ xì mủ, loét sọc mặt cạo, chết nhanh, thối quả, đăng ký bởi Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời.












