Stifano 5.5SL
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 3319/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 25/5/2016 → 25/5/2021
- Hoạt chất
- Cucuminoid 5% + Gingerol 0.5%
- Hàm lượng
- 5.5% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết99 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cà chua | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | mốc sương | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | héo vàng | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | xoăn lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| quýt | thối nâu quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cam | thối nâu quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| quýt | chảy gôm | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cam | chảy gôm | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| chè | chấm xám | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| chè | phồng lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| dưa chuột | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| dưa chuột | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hành | đốm lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hành | thối gốc | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hoa hồng | đốm đen | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hoa hồng | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lạc | thối gốc | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lạc | chết cây con | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lúa | đốm sọc vi khuẩn | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| rau họ thập tự | thối nhũn | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| rau họ thập tự | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| vải | khô rụng quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| đậu đũa | chết cây con | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | mốc sương | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | héo vàng | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | xoăn lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| bầu bí | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| bầu bí | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hành | còng | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| đậu đũa | thối gốc | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| vải | khô hoa rụng quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | mốc sương | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | héo vàng | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | xoăn lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| quýt | thối nâu quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cam | thối nâu quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| quýt | chảy gôm | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cam | chảy gôm | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| chè | chấm xám | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| chè | phồng lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| dưa chuột | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| dưa chuột | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hành | đốm lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hành | thối gốc | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hoa hồng | đốm đen | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hoa hồng | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lạc | thối gốc | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lạc | chết cây con | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lúa | đốm sọc vi khuẩn | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| rau họ thập tự | thối nhũn | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| rau họ thập tự | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| vải | khô rụng quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| đậu đũa | chết cây con | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | mốc sương | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | héo vàng | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | xoăn lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| bầu bí | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| bầu bí | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hành | còng | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| đậu đũa | thối gốc | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| vải | khô hoa rụng quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | mốc sương | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | héo vàng | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | xoăn lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| quýt | thối nâu quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cam | thối nâu quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| quýt | chảy gôm | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cam | chảy gôm | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| chè | chấm xám | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| chè | phồng lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| dưa chuột | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| dưa chuột | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hành | đốm lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hành | thối gốc | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hoa hồng | đốm đen | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hoa hồng | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lạc | thối gốc | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lạc | chết cây con | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lúa | đốm sọc vi khuẩn | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| rau họ thập tự | thối nhũn | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| rau họ thập tự | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| vải | khô rụng quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| đậu đũa | chết cây con | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | mốc sương | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | héo vàng | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | xoăn lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| bầu bí | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| bầu bí | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hành | còng | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| đậu đũa | thối gốc | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| vải | khô hoa rụng quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Stifano 5.5SL hoạt chất Cucuminoid 5% + Gingerol 0.5% 5.5% w/w, sử dụng trên cà chua, quýt, cam, chè, dưa chuột, hành, hoa hồng, lạc, lúa, rau họ thập tự, vải, đậu đũa, khoai tây, bầu bí, phòng trừ héo xanh, mốc sương, héo vàng, xoăn lá, thối nâu quả, chảy gôm, chấm xám, phồng lá, sương mai, đốm lá, thối gốc, đốm đen, chết cây con, bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, thối nhũn, khô rụng quả, còng, khô hoa rụng quả, đăng ký bởi Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao.












