Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Valigreen 100WP

    Thuốc trừ bệnhHết hiệu lực

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    4249/CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    7/5/2020 → 7/5/2025
    Hàm lượng
    100 g/kg
    ⚠️Phân loại độc tính
    Nhóm độc GHS
    Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
    Nhóm độc WHO
    Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết20 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    cao sunấm hồng2.5 – 3.5 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    lúakhô vằn0.3 – 0.5 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    ngôkhô vằn0.3 – 0.5 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    cà phêkhô cành0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    khoai tâythối gốc0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    bắp cảilở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    bí xanhlở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    đậu đũalở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    lạclở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    cà chualở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    cao sunấm hồng2.5 – 3.5 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    lúakhô vằn0.3 – 0.5 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    ngôkhô vằn0.3 – 0.5 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    cà phêkhô cành0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    khoai tâythối gốc0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    bắp cảilở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    bí xanhlở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    đậu đũalở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    lạclở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    cà chualở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ bệnh Valigreen 100WP hoạt chất Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) 100 g/kg, sử dụng trên cao su, lúa, ngô, cà phê, khoai tây, bắp cải, bí xanh, đậu đũa, lạc, cà chua, phòng trừ nấm hồng, khô vằn, khô cành, thối gốc, lở cổ rễ, đăng ký bởi Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao.
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img