Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

🏭Thông tin nhà sản xuất45 sản phẩm

UPL Limited.

Địa chỉ
Plot 3101/02, GIDC, Ankleshwar, Gujarat, India.
Tìm thấy 45 sản phẩmTrang 1/3
#Tên thuốcHoạt chấtPhân nhómCông ty
1-ram 35SD
🧪 Metalaxyl🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh
MetalaxylThuốc trừ bệnhCông ty TNHH UPL Việt Nam
2Zylo 240SC
🧪 Methoxyfenozide🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu
MethoxyfenozideThuốc trừ sâuCông ty TNHH UPL Việt Nam
3Unizeb M-45 80WP
🧪 Mancozeb🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh
MancozebThuốc trừ bệnhCông ty TNHH UPL Việt Nam
4Unizeb M-45 75WG
🧪 Mancozeb🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh
MancozebThuốc trừ bệnhCông ty TNHH UPL Việt Nam
5Unitox 5EC
🧪 Alpha-cypermethrin (min 90 %)🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu
Alpha-cypermethrin (min 90 %)Thuốc trừ sâuCông ty TNHH UPL Việt Nam
6Uniron 100EC
🧪 Novaluron🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu
NovaluronThuốc trừ sâuCông ty TNHH UPL Việt Nam
7Trident 41.4 EC
🧪 Pretilachlor 40% + Pyrazosulfuron Ethyl 1.4%🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ
Pretilachlor 40% + Pyrazosulfuron Ethyl 1.4%Thuốc trừ cỏCông ty TNHH UPL Việt Nam
8Thionova 25WG
🧪 Thiamethoxam (min 95 %)🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu
Thiamethoxam (min 95 %)Thuốc trừ sâuCông ty TNHH UPL Việt Nam
9Tarang Flash 190EW
🧪 Glufosinate ammonium 140g/l + Oxyfluorfen 50g/l🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ
Glufosinate ammonium 140g/l + Oxyfluorfen 50g/lThuốc trừ cỏCông ty TNHH UPL Việt Nam
10Tarang 280SL..
🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ
Glufosinate ammoniumThuốc trừ cỏCông ty TNHH UPL Việt Nam
11Tarang 280SL.
🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ
Glufosinate ammoniumThuốc trừ cỏCông ty TNHH UPL Việt Nam
12Skywalk 679WG
🧪 Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 39g/kg🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh
Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 39g/kgThuốc trừ bệnhCông ty TNHH UPL Việt Nam
13Salsa 27.11SC.
🧪 Picoxystrobin 6.78% + Tricyclazole 20.33%🏢 Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt NamThuốc trừ bệnh
Picoxystrobin 6.78% + Tricyclazole 20.33%Thuốc trừ bệnhCông ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
14Salsa 27.11SC
🧪 Picoxystrobin 6.78% + Tricyclazole 20.33%🏢 Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt NamThuốc trừ bệnh
Picoxystrobin 6.78% + Tricyclazole 20.33%Thuốc trừ bệnhCông ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
15Saathi 10WP
🧪 Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)Thuốc trừ cỏCông ty TNHH UPL Việt Nam
16Reno 350FS.
🧪 Thiamethoxam🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc xử lý hạt giống
ThiamethoxamThuốc xử lý hạt giốngCông ty TNHH UPL Việt Nam
17Reno 350FS
🧪 Thiamethoxam🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc xử lý hạt giống
ThiamethoxamThuốc xử lý hạt giốngCông ty TNHH UPL Việt Nam
18Rampart 35SD
🧪 Metalaxyl (min 95 %)🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh
Metalaxyl (min 95 %)Thuốc trừ bệnhCông ty TNHH UPL Việt Nam
19Quimbara 13.7SC
🧪 Chlorantraniliprole 5.2% + Novaluron 8.5%🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu
Chlorantraniliprole 5.2% + Novaluron 8.5%Thuốc trừ sâuCông ty TNHH UPL Việt Nam
20Quickphos 56 % TB
🧪 Aluminium Phosphide🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc khử trùng kho
Aluminium PhosphideThuốc khử trùng khoCông ty TNHH UPL Việt Nam
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img