🏢Thông tin công ty đăng ký39 sản phẩm
Công ty CP Nông dược HAI
- Địa chỉ đơn vị đăng ký
- 28 Mạc Đĩnh Chi, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Centuri 18.5SC 🧪 Chlorantraniliprole (min 93%)🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Chlorantraniliprole (min 93%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược HAI |
| 2 | Xotare 10SC 🧪 Indoxacarb 80 g/l + Emamectin benzoate 20 g/l🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Indoxacarb 80 g/l + Emamectin benzoate 20 g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược HAI |
| 3 | Vival 760WP 🧪 Cymoxanil 60 g/kg + Propineb 700 g/kg🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Cymoxanil 60 g/kg + Propineb 700 g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược HAI |
| 4 | Vali 5SL 🧪 Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược HAI |
| 5 | Toga 250EC 🧪 Pyraclostrobin🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc điều hòa sinh trưởng | Pyraclostrobin | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty CP Nông dược HAI |
| 6 | Takare 2EC 🧪 Karanjin🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Karanjin | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược HAI |
| 7 | Suron 80WP 🧪 Diuron (min 97 %)🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ cỏ | Diuron (min 97 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông dược HAI |
| 8 | Subtial 100WP 🧪 Bacillus subtilis🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Bacillus subtilis | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược HAI |
| 9 | Subest 500WP 🧪 Diafenthiuron🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Diafenthiuron | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược HAI |
| 10 | Ridozeb 72WP 🧪 Metalaxyl 8% + Mancozeb 64% w/w🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Metalaxyl 8% + Mancozeb 64% w/w | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược HAI |
| 11 | Podesta 200WP. 🧪 Trichoderma harzianum🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Trichoderma harzianum | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược HAI |
| 12 | Podesta 200WP 🧪 Trichoderma harzianum🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Trichoderma harzianum | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược HAI |
| 13 | Phetho 50EC 🧪 Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược HAI |
| 14 | Nouvo 3.6EC 🧪 Abamectin 36 g/l🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Abamectin 36 g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược HAI |
| 15 | Notary 22.4SC 🧪 Spirotetramat🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Spirotetramat | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược HAI |
| 16 | Manozeb 80WP 🧪 Manconzeb 80% w/w🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Manconzeb 80% w/w | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược HAI |
| 17 | Manecer 200WP 🧪 Paecilomyces lilacinus🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Paecilomyces lilacinus | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược HAI |
| 18 | Lissom 5.45EC 🧪 Hexythiazox🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Hexythiazox | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược HAI |
| 19 | Lipman 80WG 🧪 Sulfur🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Sulfur | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược HAI |
| 20 | Kixoren 50WP 🧪 Fenbutatin oxide🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Fenbutatin oxide | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược HAI |