Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1941 | Rayzin 25WP 🧪 Pymetrozine🏢 Công ty CP SX TM DV Ngọc TùngThuốc trừ sâu | Pymetrozine | Thuốc trừ sâu | Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng |
| 1942 | Raytot 50 WG 🧪 Pymetrozine 40% + Thiamethoxam 10%🏢 Công ty TNHH TCT Hà NộiThuốc trừ sâu | Pymetrozine 40% + Thiamethoxam 10% | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH TCT Hà Nội |
| 1943 | Raysuper 30EC 🧪 Acetamiprid (min 97%)🏢 Công ty TNHH TM DV Quỳnh GiaoThuốc trừ sâu | Acetamiprid (min 97%) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH TM DV Quỳnh Giao |
| 1944 | Raynanusa 400WP 🧪 Buprofezin 150 g/kg + Dinotefuran 250 g/kg🏢 Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam NôngThuốc trừ sâu | Buprofezin 150 g/kg + Dinotefuran 250 g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông |
| 1945 | Raxful 15WP 🧪 Saponin🏢 Công ty TNHH Việt ThắngThuốc trừ ốc | Saponin | Thuốc trừ ốc | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 1946 | Raves 20WP 🧪 Dinotefuran (min 89%)🏢 Công ty CP Delta CropcareThuốc trừ sâu | Dinotefuran (min 89%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Delta Cropcare |
| 1947 | Ratop 205EC 🧪 Fenpropathrin 5g/l + Pyridaben 200g/l🏢 Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật MỹThuốc trừ sâu | Fenpropathrin 5g/l + Pyridaben 200g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 1948 | Ratoin 5WG 🧪 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)🏢 Công ty CP Nông nghiệp Việt NamThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam |
| 1949 | Rat-kill 2%DP 🧪 Warfarin🏢 Công ty TNHH Agricare Việt NamThuốc trừ chuột | Warfarin | Thuốc trừ chuột | Công ty TNHH Agricare Việt Nam |
| 1950 | Ratgone 0.005DR 🧪 Bromadiolone🏢 Công ty TNHH Nông SinhThuốc trừ chuột | Bromadiolone | Thuốc trừ chuột | Công ty TNHH Nông Sinh |
| 1951 | Ratcom Plus 0.005% Block Bait 🧪 Flocoumafen🏢 Công ty CP US Farm Việt NamThuốc trừ chuột | Flocoumafen | Thuốc trừ chuột | Công ty CP US Farm Việt Nam |
| 1952 | Ratblock 0.005% Block Bait 🧪 Flocoumafen🏢 Công ty TNHH E.P.SThuốc trừ chuột | Flocoumafen | Thuốc trừ chuột | Công ty TNHH E.P.S |
| 1953 | Rat-ba 20.02RB 🧪 BN-Fosthi🏢 Công ty CP ACE Biochem Việt NamThuốc trừ chuột | BN-Fosthi | Thuốc trừ chuột | Công ty CP ACE Biochem Việt Nam |
| 1954 | Rat K 2%DP 🧪 Warfarin🏢 Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa NôngThuốc trừ chuột | Warfarin | Thuốc trừ chuột | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 1955 | Rasino 0.018WP 🧪 Brassinolide🏢 Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa NôngThuốc điều hòa sinh trưởng | Brassinolide | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 1956 | Rasger 20DP 🧪 Warfarin🏢 Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật BảnThuốc trừ chuột | Warfarin | Thuốc trừ chuột | Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản |
| 1957 | Raptor Wips 26SC 🧪 Indoxacarb 13% + Methoxyfenozide 13%🏢 Công ty CP Kỹ thuật công nghệ KleverThuốc trừ sâu | Indoxacarb 13% + Methoxyfenozide 13% | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever |
| 1958 | Rankacin 5WP. 🧪 Kasugamycin 3% + Zhongshengmycin 2%🏢 Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., LtdThuốc trừ bệnh | Kasugamycin 3% + Zhongshengmycin 2% | Thuốc trừ bệnh | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd |
| 1959 | Rankacin 5WP 🧪 Kasugamycin 3% + Zhongshengmycin 2%🏢 Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., LtdThuốc trừ bệnh | Kasugamycin 3% + Zhongshengmycin 2% | Thuốc trừ bệnh | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd |
| 1960 | Ranaxa 25WG 🧪 Thiamethoxam (min 95 %)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ sâu | Thiamethoxam (min 95 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Đồng Xanh |