Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1901 | Rhett 60WG 🧪 Metiram 55% + Pyraclostrobin 5%🏢 Công ty TNHH Agro ViệtThuốc trừ bệnh | Metiram 55% + Pyraclostrobin 5% | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Agro Việt |
| 1902 | Reward 775WP 🧪 Copper Oxychloride 755g/kg + Kasugamycin 20g/kg🏢 Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)Thuốc trừ bệnh | Copper Oxychloride 755g/kg + Kasugamycin 20g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) |
| 1903 | Revus Opti® 440SC 🧪 Mandipropamid 40g/l + Chlorothalonil 400g/l🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Mandipropamid 40g/l + Chlorothalonil 400g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 1904 | Revenue 25PA 🧪 Ethephon (min 91%)🏢 Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)Thuốc điều hòa sinh trưởng | Ethephon (min 91%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) |
| 1905 | Rết độc 700WG 🧪 Buprofezin 60% + Nitenpyram 10%🏢 Công ty CP BVTV ATCThuốc trừ sâu | Buprofezin 60% + Nitenpyram 10% | Thuốc trừ sâu | Công ty CP BVTV ATC |
| 1906 | Resvo 200SC 🧪 Chlorantraniliprole 100g/l + Lufenuron 100g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Chlorantraniliprole 100g/l + Lufenuron 100g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 1907 | Requiem 1RB 🧪 Chlorfluazuron (min 94%)🏢 Ensystex Australasia Pty Ltd.Thuốc trừ mối | Chlorfluazuron (min 94%) | Thuốc trừ mối | Ensystex Australasia Pty Ltd. |
| 1908 | Repdor 250EC 🧪 Lambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos 235g/l🏢 Công ty CP Nông dược Nhật ViệtThuốc trừ sâu | Lambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos 235g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 1909 | Rep play 75WP 🧪 Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 70%🏢 Công ty TNHH TM Nông PhátThuốc trừ sâu | Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 70% | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 1910 | Renzo Extra 250SC. 🧪 Difenoconazole🏢 Imaspro Resources Sdn. Bhd.,Thuốc trừ bệnh | Difenoconazole | Thuốc trừ bệnh | Imaspro Resources Sdn. Bhd., |
| 1911 | Renzo Extra 250SC 🧪 Difenoconazole🏢 Imaspro Resources Sdn. Bhd.,Thuốc trừ bệnh | Difenoconazole | Thuốc trừ bệnh | Imaspro Resources Sdn. Bhd., |
| 1912 | Renato 200SL 🧪 Glufosinate-ammonium🏢 Công ty CP Cửu LongThuốc trừ cỏ | Glufosinate-ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Cửu Long |
| 1913 | Remy 65EC 🧪 Emamectin benzoate🏢 Công ty TNHH Real ChemicalThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Real Chemical |
| 1914 | Remy 100WG 🧪 Emamectin benzoate🏢 Công ty TNHH Real ChemicalThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Real Chemical |
| 1915 | Relection 480SC 🧪 Sulfentrazone🏢 Công ty TNHH Một thành viên Gold Ocean.Thuốc trừ cỏ | Sulfentrazone | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Một thành viên Gold Ocean. |
| 1916 | Regunta 200WP 🧪 Dinotefuran (min 89%)🏢 Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ caoThuốc trừ sâu | Dinotefuran (min 89%) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao |
| 1917 | Regalia 12SL 🧪 Reynoutria sachalinensis🏢 Công ty CP Đầu tư Hợp TríThuốc trừ bệnh | Reynoutria sachalinensis | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Đầu tư Hợp Trí |
| 1918 | Reflect® Xtra 325SC 🧪 Azoxystrobin 200 g/l + Isopyrazam 125 g/l🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 200 g/l + Isopyrazam 125 g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 1919 | Redtoc 100EC 🧪 Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 50g/l🏢 Công ty TNHH Vipes Việt NamThuốc trừ sâu | Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 50g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Vipes Việt Nam |
| 1920 | Redsuper 4.5ME 🧪 Abamectin🏢 Công ty CP VagritexThuốc trừ sâu | Abamectin | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Vagritex |