Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1981 | Rabure 10SL 🧪 Nitenpyram🏢 Công ty CP NN CMPThuốc trừ sâu | Nitenpyram | Thuốc trừ sâu | Công ty CP NN CMP |
| 1982 | Quissa 10SC 🧪 Imazosulfuron (min 97 %)🏢 Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt NamThuốc trừ cỏ | Imazosulfuron (min 97 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam |
| 1983 | Quipyra 500WP 🧪 Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg🏢 Công ty CP Nông ViệtThuốc trừ cỏ | Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông Việt |
| 1984 | Quip-s 7.5EW 🧪 Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %)🏢 Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh HưngThuốc trừ cỏ | Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng |
| 1985 | Quintox 25EC 🧪 Quinalphos (min 70%)🏢 Công ty CP thuốc BVTV Việt TrungThuốc trừ sâu | Quinalphos (min 70%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung |
| 1986 | Quinpyrad 500WP 🧪 Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg🏢 Công ty CP Bình Điền MeKongThuốc trừ cỏ | Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Bình Điền MeKong |
| 1987 | Quinix 32WP 🧪 Quinclorac 28% + Bensulfuron Methyl 4%🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Quinclorac 28% + Bensulfuron Methyl 4% | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nicotex |
| 1988 | Quincy 23EC 🧪 Cypermethrin 3%w/w + Quinalphos 20%w/w🏢 Công ty TNHH Rhone Việt NamThuốc trừ sâu | Cypermethrin 3%w/w + Quinalphos 20%w/w | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Rhone Việt Nam |
| 1989 | Quinac 10SC 🧪 Flometoquin🏢 Công ty TNHH Á Châu Hoá SinhThuốc trừ sâu | Flometoquin | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh |
| 1990 | Quimbara 13.7SC 🧪 Chlorantraniliprole 5.2% + Novaluron 8.5%🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu | Chlorantraniliprole 5.2% + Novaluron 8.5% | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 1991 | Quiluxny 99.9SC 🧪 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)🏢 Công ty TNHH TM và SX Ngọc YếnThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 1992 | Quiluxny 72EC 🧪 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)🏢 Công ty TNHH TM và SX Ngọc YếnThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 1993 | Quiluxny 6.0WG 🧪 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)🏢 Công ty TNHH TM và SX Ngọc YếnThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 1994 | Quilux 25EC 🧪 Quinalphos (min 70%)🏢 Công ty CP Thanh ĐiềnThuốc trừ sâu | Quinalphos (min 70%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Thanh Điền |
| 1995 | Quilt 200SE 🧪 Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 1996 | Quickphos 56 % TB 🧪 Aluminium Phosphide🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc khử trùng kho | Aluminium Phosphide | Thuốc khử trùng kho | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 1997 | Quick Star 22SL 🧪 Glufosinate ammonium 15% + MCPA acid 7%🏢 Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium 15% + MCPA acid 7% | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ |
| 1998 | Quiafos 25EC 🧪 Quinalphos (min 70%)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ sâu | Quinalphos (min 70%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Đồng Xanh |
| 1999 | Queson 5.0EC 🧪 Abamectin🏢 Công ty TNHH TM & SX Gia PhúcThuốc trừ sâu | Abamectin | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc |
| 2000 | Queenly 700WP 🧪 Niclosamide-olamine (min 98%)🏢 Công ty CP Kiên NamThuốc trừ ốc | Niclosamide-olamine (min 98%) | Thuốc trừ ốc | Công ty CP Kiên Nam |