Tungatin 3.6EC
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- /CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 2/6/2020 → 2/6/2025
- Hoạt chất
- Abamectin
- Công ty đăng ký
- Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
⚠️Phân loại độc tính
Không có thông tin phân loại độc tính
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết72 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| lúa | bọ trĩ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu phao | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ xít hôi | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá nhỏ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | Sâu xanh | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | dòi đục lá | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu xanh | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa chuột | nhện đỏ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu tương | sâu đục quả | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu xanh | sâu xanh da láng | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| xoài | rầy bông | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rầy xanh | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà phê | rệp sáp | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà phê | mọt đục cành | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hồ tiêu | rệp sáp | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | bọ trĩ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | sâu đục thân | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu phao | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ xít hôi | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá nhỏ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | Sâu xanh | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | dòi đục lá | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu xanh | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa chuột | nhện đỏ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu tương | sâu đục quả | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu xanh | sâu xanh da láng | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| xoài | rầy bông | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rầy xanh | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà phê | rệp sáp | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà phê | mọt đục cành | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hồ tiêu | rệp sáp | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | bọ trĩ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | sâu đục thân | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu phao | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ xít hôi | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá nhỏ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | Sâu xanh | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | dòi đục lá | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu xanh | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa chuột | nhện đỏ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu tương | sâu đục quả | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu xanh | sâu xanh da láng | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| xoài | rầy bông | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rầy xanh | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà phê | rệp sáp | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà phê | mọt đục cành | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hồ tiêu | rệp sáp | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | bọ trĩ | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | sâu đục thân | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Tungatin 3.6EC hoạt chất Abamectin, sử dụng trên lúa, cà chua, bắp cải, cải xanh, dưa chuột, dưa hấu, đậu tương, đậu xanh, cam, xoài, chè, cà phê, hồ tiêu, điều, phòng trừ bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, bọ xít hôi, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân, Sâu xanh, dòi đục lá, sâu tơ, sâu xanh, nhện đỏ, sâu đục quả, sâu xanh da láng, sâu vẽ bùa, rầy bông, rầy xanh, bọ cánh tơ, rệp sáp, mọt đục cành, đăng ký bởi Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng.












