Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Trobin top 325SC

    Thuốc trừ bệnh

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    1980/CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    9/10/2024 → 9/10/2029
    Hoạt chất
    Hàm lượng
    325 g/l
    Công ty đăng ký
    Công ty TNHH Phú Nông
    ⚠️Phân loại độc tính
    Nhóm độc GHS
    Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
    Nhóm độc WHO
    Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết33 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    cà phêrỉ sắt0.125%14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    cà phêthán thư0.125%14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    đậu tươngđốm lá0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    khoai tâyđốm vòng0.3 - 0.4 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lạcthối gốc0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lúađạo ôn0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lúakhô vằn0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lúalem lép hạt0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lúavàng lá0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lạcđốm nâu0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lạclở cổ rễ0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    cà phêrỉ sắt0.125%14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    cà phêthán thư0.125%14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    đậu tươngđốm lá0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    khoai tâyđốm vòng0.3 - 0.4 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lạcthối gốc0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lúađạo ôn0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lúakhô vằn0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lúalem lép hạt0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lúavàng lá0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lạcđốm nâu0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lạclở cổ rễ0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    cà phêrỉ sắt0.125%14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    cà phêthán thư0.125%14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    đậu tươngđốm lá0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    khoai tâyđốm vòng0.3 - 0.4 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lạcthối gốc0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lúađạo ôn0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lúakhô vằn0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lúalem lép hạt0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lúavàng lá0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lạcđốm nâu0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    lạclở cổ rễ0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyLượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ bệnh Trobin top 325SC hoạt chất Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l 325 g/l, sử dụng trên cà phê, đậu tương, khoai tây, lạc, lúa, phòng trừ rỉ sắt, thán thư, đốm lá, đốm vòng, thối gốc, đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, vàng lá, đốm nâu, lở cổ rễ, đăng ký bởi Công ty TNHH Phú Nông.
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img