Tasieu 1.9EC
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 3991/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 10/2/2025 → 10/2/2030
- Hoạt chất
- Emamectin benzoate
- Hàm lượng
- 19g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Việt Thắng
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết117 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu tơ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu khoang | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| nhãn | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| nhãn | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thông | sâu róm | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| na | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thuốc lá | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thuốc lào | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà phê | rệp sáp | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rầy xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | bọ xít muỗi | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | sâu ăn lá | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa chuột | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| nho | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hành | sâu ăn lá | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | sâu đục quả | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| xoài | rầy | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hồ tiêu | rầy | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hoa hồng | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hoa hồng | sâu đo | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hoa hồng | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lạc | sâu khoang | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | bọ xít | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hồ tiêu | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu khoang | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| nhãn | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| nhãn | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thông | sâu róm | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| na | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thuốc lá | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thuốc lào | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà phê | rệp sáp | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rầy xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | bọ xít muỗi | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | sâu ăn lá | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa chuột | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| nho | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hành | sâu ăn lá | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | sâu đục quả | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| xoài | rầy | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hồ tiêu | rầy | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hoa hồng | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hoa hồng | sâu đo | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hoa hồng | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lạc | sâu khoang | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | bọ xít | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hồ tiêu | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu khoang | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà chua | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| nhãn | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| nhãn | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thông | sâu róm | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| na | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thuốc lá | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thuốc lào | rệp muội | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cà phê | rệp sáp | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | rầy xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | bọ xít muỗi | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | sâu ăn lá | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa chuột | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| nho | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hành | sâu ăn lá | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | sâu đục quả | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| xoài | rầy | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hồ tiêu | rầy | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hoa hồng | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hoa hồng | sâu đo | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hoa hồng | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lạc | sâu khoang | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | bọ xít | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hồ tiêu | sâu xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Tasieu 1.9EC hoạt chất Emamectin benzoate 19g/l, sử dụng trên bắp cải, cà chua, lúa, nhãn, thông, na, thuốc lá, thuốc lào, cà phê, cam, chè, điều, dưa chuột, dưa hấu, nho, hành, vải, xoài, hồ tiêu, hoa hồng, lạc, phòng trừ sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội, sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện đỏ, sâu róm, sâu đục bẹ, rệp sáp, sâu vẽ bùa, bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi, sâu ăn lá, sâu đục quả, rầy, sâu đo, sâu xanh da láng, nhện gié, bọ xít, đăng ký bởi Công ty TNHH Việt Thắng.












