Reasgant 3.6EC
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 3994/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 10/2/2025 → 10/2/2030
- Hoạt chất
- Abamectin
- Hàm lượng
- 36g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Việt Thắng
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết144 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu tơ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu xanh | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu khoang | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | sâu vẽ bùa | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu đục thân | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu đục bẹ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | rầy xanh | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| na | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| na | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| na | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồng | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồng | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồng | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | nhện | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | sâu ăn lá | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hoa hồng | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hoa hồng | sâu xanh | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cà phê | rệp sáp | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cà chua | sâu xanh | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| dưa hấu | bọ trĩ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nho | bọ trĩ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| xoài | rầy | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lạc | sâu khoang | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| sắn dây | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồ tiêu | sâu ăn lá | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồ tiêu | rầy | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồ tiêu | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| thông | sâu róm | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| súp lơ | sâu tơ | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2, mật độ khoảng 3-5 con/ cây |
| cà pháo | nhện | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi mật độ nhện khoảng 3-5 con/ lá |
| cải thảo | bọ nhảy | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| rau cải | bọ nhảy | 350 ml/ha | 5 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| cà tím | nhện | 200 ml/ha | 5 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| mồng tơi | sâu khoang | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| su hào | sâu tơ | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| hành | sâu xanh da láng | 350 ml/ha | 5 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bắp cải | sâu tơ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu xanh | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu khoang | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | sâu vẽ bùa | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu đục thân | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu đục bẹ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | rầy xanh | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| na | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| na | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| na | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồng | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồng | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồng | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | nhện | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | sâu ăn lá | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hoa hồng | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hoa hồng | sâu xanh | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cà phê | rệp sáp | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cà chua | sâu xanh | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| dưa hấu | bọ trĩ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nho | bọ trĩ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| xoài | rầy | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lạc | sâu khoang | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| sắn dây | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồ tiêu | sâu ăn lá | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồ tiêu | rầy | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồ tiêu | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| thông | sâu róm | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| súp lơ | sâu tơ | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2, mật độ khoảng 3-5 con/ cây |
| cà pháo | nhện | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi mật độ nhện khoảng 3-5 con/ lá |
| cải thảo | bọ nhảy | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| rau cải | bọ nhảy | 350 ml/ha | 5 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| cà tím | nhện | 200 ml/ha | 5 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| mồng tơi | sâu khoang | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| su hào | sâu tơ | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| hành | sâu xanh da láng | 350 ml/ha | 5 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bắp cải | sâu tơ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu xanh | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu khoang | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | sâu vẽ bùa | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu đục thân | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu đục bẹ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | rầy xanh | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| na | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| na | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| na | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồng | sâu đo | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồng | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồng | bọ xít | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | nhện | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | sâu ăn lá | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hoa hồng | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hoa hồng | sâu xanh | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cà phê | rệp sáp | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cà chua | sâu xanh | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| dưa hấu | bọ trĩ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nho | bọ trĩ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| xoài | rầy | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lạc | sâu khoang | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| sắn dây | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồ tiêu | sâu ăn lá | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồ tiêu | rầy | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| hồ tiêu | rệp muội | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| thông | sâu róm | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | nhện đỏ | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| súp lơ | sâu tơ | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2, mật độ khoảng 3-5 con/ cây |
| cà pháo | nhện | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi mật độ nhện khoảng 3-5 con/ lá |
| cải thảo | bọ nhảy | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| rau cải | bọ nhảy | 350 ml/ha | 5 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| cà tím | nhện | 200 ml/ha | 5 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| mồng tơi | sâu khoang | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| su hào | sâu tơ | 350 ml/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| hành | sâu xanh da láng | 350 ml/ha | 5 ngày | Lương nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Reasgant 3.6EC hoạt chất Abamectin 36g/l, sử dụng trên bắp cải, cam, lúa, chè, vải, nhãn, na, hồng, điều, hoa hồng, cà phê, cà chua, dưa hấu, nho, xoài, lạc, sắn dây, hồ tiêu, thông, súp lơ, cà pháo, cải thảo, rau cải, cà tím, mồng tơi, su hào, hành, phòng trừ sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, sâu vẽ bùa, nhện đỏ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít, sâu đo, rệp muội, nhện, sâu ăn lá, rệp sáp, bọ trĩ, rầy, sâu róm, bọ nhảy, sâu xanh da láng, đăng ký bởi Công ty TNHH Việt Thắng.












