Profiler 711.1WG
Thuốc trừ bệnhĐược phép sử dụng
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 3485/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 3/12/2020 -> 3/12/2025
- Hoạt chất
- Fluopicolide (min 97%) 44.4 g/kg + Fosetyl alumilium 666.7 g/kg
- Hàm lượng
- 711.1g/kg
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5
Nhóm độc WHO
Nhóm 3
🏢Thông tin công ty đăng ký
- Đơn vị đăng ký
- Bayer Vietnam Ltd (BVL)
- Địa chỉ đơn vị đăng ký
- 118/4 KCN Amata, Tp Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
- Nhà sản xuất
- Bayer SAS.
- Địa chỉ sản xuất
- 1 Avenue Edouard Herriot, 69400 Villefranche sur Saône, France.
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết6 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| nho | sương mai | 0.12 – 0.15% | 7 | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| bắp cải | sương mai | 1.0kg/ha | 3 | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| cà chua | sương mai | 1.0kg/ha | 7 | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| bưởi | xì mủ | 1.5% | 7 | Cạo sạch vết bệnh, quét dung dịch thuốc đã pha lên vết bệnh |
| cam | chảy nhựa | 0.14% | 7 | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cam | xì mủ | 0.15% | 7 | Lượng nước phun 600-700 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh mới xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Profiler 711.1WG hoạt chất Fluopicolide (min 97%) 44.4 g/kg + Fosetyl alumilium 666.7 g/kg 711.1g/kg, sử dụng trên nho, bắp cải, cà chua, bưởi, cam, phòng trừ sương mai, xì mủ, chảy nhựa, đăng ký bởi Bayer Vietnam Ltd (BVL).












