🏭Thông tin nhà sản xuất30 sản phẩm
Biocrop Pte., Ltd.
- Địa chỉ
- Blk 123 Bukit Merah Lane 1# 04 - 76 Singapore 150123
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Zintracol 70WP 🧪 Propineb (min 80%)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Propineb (min 80%) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 2 | Victodo 70WP 🧪 Flutriafol 30% + Tricyclazole 40%🏢 Công ty CP Long HiệpThuốc trừ bệnh | Flutriafol 30% + Tricyclazole 40% | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Long Hiệp |
| 3 | Valudant 250SC 🧪 Lambda-cyhalothrin 110g/l + 140g/l Thiamethoxam🏢 Công ty TNHH TM Tân ThànhThuốc trừ sâu | Lambda-cyhalothrin 110g/l + 140g/l Thiamethoxam | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 4 | Topco 300EC 🧪 Cyhalofop-butyl (min 97 %)🏢 Công ty TNHH TM Tân ThànhThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl (min 97 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 5 | Toof 150SL 🧪 Dinotefuran🏢 Công ty TNHH TM Tân ThànhThuốc trừ sâu | Dinotefuran | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 6 | Sneo-lix 120AB 🧪 Metaldehyde🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ ốc | Metaldehyde | Thuốc trừ ốc | Công ty TNHH Phú Nông |
| 7 | Snail 700WP 🧪 Niclosamide (min 96%)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ ốc | Niclosamide (min 96%) | Thuốc trừ ốc | Công ty TNHH Phú Nông |
| 8 | Snail 500SC 🧪 Niclosamide (min 96%)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ ốc | Niclosamide (min 96%) | Thuốc trừ ốc | Công ty TNHH Phú Nông |
| 9 | Snail 250EC 🧪 Niclosamide (min 96%)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ ốc | Niclosamide (min 96%) | Thuốc trừ ốc | Công ty TNHH Phú Nông |
| 10 | Sieusao 40EC 🧪 Chlorpyrifos Methyl (min 96%)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Chlorpyrifos Methyl (min 96%) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 11 | Sarke 5WP 🧪 Uniconazole (min 90%)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc điều hòa sinh trưởng | Uniconazole (min 90%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH Phú Nông |
| 12 | Oscare 600WG 🧪 Pymetrozine🏢 Công ty CP BMC Vĩnh PhúcThuốc trừ sâu | Pymetrozine | Thuốc trừ sâu | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 13 | Oscare 100WP 🧪 Pymetrozine🏢 Công ty CP BMC Vĩnh PhúcThuốc trừ sâu | Pymetrozine | Thuốc trừ sâu | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 14 | Ondosol 750WP 🧪 Thiodicarb (min 96 %)🏢 Công ty TNHH TM Tân ThànhThuốc trừ sâu | Thiodicarb (min 96 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 15 | Nuxim gold 40EC 🧪 Quizalofop-P-tefuryl🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ cỏ | Quizalofop-P-tefuryl | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Phú Nông |
| 16 | Niko 72WP 🧪 Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%🏢 Công ty CP BMC Vĩnh PhúcThuốc trừ bệnh | Cymoxanil 8% + Mancozeb 64% | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 17 | Myclo 400WP 🧪 Myclobutanil (min 98%)🏢 Công ty Cổ phần Hóc MônThuốc trừ bệnh | Myclobutanil (min 98%) | Thuốc trừ bệnh | Công ty Cổ phần Hóc Môn |
| 18 | Metasa 500EC 🧪 Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)🏢 Công ty TNHH TM Tân ThànhThuốc trừ sâu | Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 19 | Kyodo 50WP 🧪 Diafenthiuron (min 97 %)🏢 Công ty CP BMC Vĩnh PhúcThuốc trừ sâu | Diafenthiuron (min 97 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 20 | Kyodo 25SC 🧪 Diafenthiuron (min 97 %)🏢 Công ty CP BMC Vĩnh PhúcThuốc trừ sâu | Diafenthiuron (min 97 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |