Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Nativo 750WG

    Thuốc trừ bệnh

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    4506/CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    10/8/2021 → 10/8/2026
    Hoạt chất
    Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg
    Hàm lượng
    750g/kg
    Công ty đăng ký
    Bayer Vietnam Ltd (BVL)
    ⚠️Phân loại độc tính
    Nhóm độc GHS
    Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết51 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    ngôđốm lá0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%
    ngôkhô vằn0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 10%
    cà phêthán thư0.04%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    ca caosọc đen0.025%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
    khoai tâyđốm vòng0.15 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    ca caothán thư0.033%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    điềuthán thư0.04%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    hồ tiêuđốm lá0.04%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    cà phêrỉ sắt0.04%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    hoa cúcđốm lá0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    hoa hồngphấn trắng0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    hoa hồngthán thư0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    lạcrỉ sắt0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%
    đậu tươngrỉ sắt0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%
    lúađạo ôn0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320-400 lít/ha. Phun khi lúa đẻ nhánh hoặc khi thấp thó trỗ
    lúakhô vằn0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320-400 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh 10-15%
    lúalem lép hạt0.1 - 0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320-400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
    ngôđốm lá0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%
    ngôkhô vằn0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 10%
    cà phêthán thư0.04%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    ca caosọc đen0.025%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
    khoai tâyđốm vòng0.15 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    ca caothán thư0.033%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    điềuthán thư0.04%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    hồ tiêuđốm lá0.04%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    cà phêrỉ sắt0.04%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    hoa cúcđốm lá0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    hoa hồngphấn trắng0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    hoa hồngthán thư0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    lạcrỉ sắt0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%
    đậu tươngrỉ sắt0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%
    lúađạo ôn0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320-400 lít/ha. Phun khi lúa đẻ nhánh hoặc khi thấp thó trỗ
    lúakhô vằn0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320-400 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh 10-15%
    lúalem lép hạt0.1 - 0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320-400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
    ngôđốm lá0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%
    ngôkhô vằn0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 10%
    cà phêthán thư0.04%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    ca caosọc đen0.025%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
    khoai tâyđốm vòng0.15 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    ca caothán thư0.033%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    điềuthán thư0.04%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    hồ tiêuđốm lá0.04%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    cà phêrỉ sắt0.04%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    hoa cúcđốm lá0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    hoa hồngphấn trắng0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    hoa hồngthán thư0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%
    lạcrỉ sắt0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%
    đậu tươngrỉ sắt0.2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%
    lúađạo ôn0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320-400 lít/ha. Phun khi lúa đẻ nhánh hoặc khi thấp thó trỗ
    lúakhô vằn0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320-400 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh 10-15%
    lúalem lép hạt0.1 - 0.12 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320-400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ bệnh Nativo 750WG hoạt chất Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg 750g/kg, sử dụng trên ngô, cà phê, ca cao, khoai tây, điều, hồ tiêu, hoa cúc, hoa hồng, lạc, đậu tương, lúa, phòng trừ đốm lá, khô vằn, thán thư, sọc đen, đốm vòng, rỉ sắt, phấn trắng, đạo ôn, lem lép hạt, đăng ký bởi Bayer Vietnam Ltd (BVL).
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img