Mikcide 1.5SL
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4678/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 14/3/2022 → 14/3/2027
- Hoạt chất
- Tetramycin
- Hàm lượng
- 1.5 ml/l
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Được Mùa
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết45 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cao su | vàng rụng lá | 0.1-0.12 % | 5 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 5-10% |
| dưa hấu | chết xanh | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hoa hồng | phấn trắng | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | đạo ôn | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | khô vằn | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| nho | thối thân | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thuốc lá | héo rũ | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | héo rũ | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà phê | héo rũ | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thanh long | đốm nâu | 0.2% | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc 2 lần, cách nhau 5-7 ngày khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. |
| cam | bệnh loét | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cải bắp | thối đen gân lá | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cải bắp | thối nhũn | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cao su | vàng rụng lá | 0.1-0.12 % | 5 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 5-10% |
| dưa hấu | chết xanh | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hoa hồng | phấn trắng | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | đạo ôn | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | khô vằn | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| nho | thối thân | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thuốc lá | héo rũ | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | héo rũ | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà phê | héo rũ | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thanh long | đốm nâu | 0.2% | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc 2 lần, cách nhau 5-7 ngày khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. |
| cam | bệnh loét | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cải bắp | thối đen gân lá | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cải bắp | thối nhũn | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cao su | vàng rụng lá | 0.1-0.12 % | 5 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 5-10% |
| dưa hấu | chết xanh | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hoa hồng | phấn trắng | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | đạo ôn | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | khô vằn | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| nho | thối thân | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thuốc lá | héo rũ | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | héo rũ | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà phê | héo rũ | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thanh long | đốm nâu | 0.2% | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc 2 lần, cách nhau 5-7 ngày khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. |
| cam | bệnh loét | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cải bắp | thối đen gân lá | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cải bắp | thối nhũn | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Mikcide 1.5SL hoạt chất Tetramycin 1.5 ml/l, sử dụng trên cao su, dưa hấu, hoa hồng, lúa, nho, thuốc lá, cà chua, cà phê, thanh long, cam, cải bắp, phòng trừ vàng rụng lá, chết xanh, phấn trắng, bạc lá, đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, thối thân, héo rũ, đốm nâu, bệnh loét, thối đen gân lá, thối nhũn, đăng ký bởi Công ty TNHH Được Mùa.












