Etimex 2.6EC
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 2994/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 21/3/2016 → 21/3/2021
- Hoạt chất
- Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)
- Hàm lượng
- 26 g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết57 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| lúa | bọ trĩ | 2.5 – 4 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lúa | sâu cuốn lá | 2.5 – 4 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lúa | sâu phao đục bẹ | 2.5 – 4 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lúa | nhện gié | 2.5 – 4 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| nhãn | nhện đỏ | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| nho | nhện đỏ | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| nho | bọ trĩ | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| rau cải | sâu tơ | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cà chua | sâu xanh da láng | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cà phê | rệp sáp | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cải bó xôi | ruồi hại lá | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cam | sâu vẽ bùa | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| điều | bọ xít muỗi | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lạc | sâu khoang | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lạc | sâu xanh | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| bắp cải | sâu tơ | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| chè | bọ xít muỗi | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cà phê | nhện đỏ | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lúa | bọ trĩ | 2.5 – 4 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lúa | sâu cuốn lá | 2.5 – 4 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lúa | sâu phao đục bẹ | 2.5 – 4 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lúa | nhện gié | 2.5 – 4 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| nhãn | nhện đỏ | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| nho | nhện đỏ | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| nho | bọ trĩ | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| rau cải | sâu tơ | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cà chua | sâu xanh da láng | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cà phê | rệp sáp | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cải bó xôi | ruồi hại lá | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cam | sâu vẽ bùa | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| điều | bọ xít muỗi | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lạc | sâu khoang | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lạc | sâu xanh | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| bắp cải | sâu tơ | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| chè | bọ xít muỗi | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cà phê | nhện đỏ | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lúa | bọ trĩ | 2.5 – 4 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lúa | sâu cuốn lá | 2.5 – 4 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lúa | sâu phao đục bẹ | 2.5 – 4 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lúa | nhện gié | 2.5 – 4 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| nhãn | nhện đỏ | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| nho | nhện đỏ | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| nho | bọ trĩ | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| rau cải | sâu tơ | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cà chua | sâu xanh da láng | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cà phê | rệp sáp | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cải bó xôi | ruồi hại lá | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cam | sâu vẽ bùa | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| điều | bọ xít muỗi | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lạc | sâu khoang | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| lạc | sâu xanh | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| bắp cải | sâu tơ | 3 – 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| chè | bọ xít muỗi | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
| cà phê | nhện đỏ | 3 – 3.5 ml/8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2. |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Etimex 2.6EC hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 26 g/l, sử dụng trên lúa, nhãn, nho, rau cải, cà chua, cà phê, cải bó xôi, cam, điều, dưa hấu, lạc, bắp cải, chè, phòng trừ bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, nhện gié, nhện đỏ, sâu tơ, sâu xanh da láng, rệp sáp, ruồi hại lá, sâu vẽ bùa, bọ xít muỗi, sâu khoang, sâu xanh, đăng ký bởi Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng.












