🏢Thông tin công ty đăng ký20 sản phẩm
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
- Địa chỉ đơn vị đăng ký
- 15A Nguyễn Trung Trực, P. 5, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truocaic 700WP 🧪 Niclosamide-olamine (min 98%)🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ ốc | Niclosamide-olamine (min 98%) | Thuốc trừ ốc | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 2 | Trifuaic 800WP 🧪 Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 3 | Triflo-top 750WG 🧪 Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 4 | Rbcfacetplus 300SC 🧪 Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ cỏ | Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 5 | Osinaic 250WP 🧪 Buprofezin 200g/kg + Dinotefuran 50g/kg🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Buprofezin 200g/kg + Dinotefuran 50g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 6 | Mix-pro 667.5WP 🧪 Iprovalicarb 55g/kg + Propineb 612.5g/kg🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Iprovalicarb 55g/kg + Propineb 612.5g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 7 | Kata-top 600SC 🧪 Azoxystrobin 100 g/l + Chlorothalonil 500g/l🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 100 g/l + Chlorothalonil 500g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 8 | Kamilaic 42SL 🧪 Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 40g/l🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 40g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 9 | Glusat 200SL 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 10 | Emaaici 120WG 🧪 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 11 | Cy-pro 350EC 🧪 Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 270g/l🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 270g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 12 | Azosaic 400SC 🧪 Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 13 | Amectinaic 36EC 🧪 Abamectin🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Abamectin | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 14 | Alyalyaic 200WG 🧪 Metsulfuron Methyl (min 93 %)🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ cỏ | Metsulfuron Methyl (min 93 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 15 | Aicpyricyp 250WG 🧪 Imidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Imidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 16 | Aicmidae 100WP 🧪 Imidacloprid (min 96 %)🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Imidacloprid (min 96 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 17 | Aicmectin 75WG 🧪 Methylamine avermectin🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Methylamine avermectin | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 18 | Aickacarb 250SC 🧪 Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 19 | Aicerus 100WP 🧪 Pyrazosulfuron Ethyl🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ cỏ | Pyrazosulfuron Ethyl | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 20 | Aicavil 100SC 🧪 Hexaconazole (min 85 %)🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Hexaconazole (min 85 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |