Công ty CP Nông dược HAI
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Nông dược HAI được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Nông dược HAI được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Trạng thái | Công ty |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xotare 10SC 🧪 Indoxacarb 80 g/l + Emamectin benzoate 20 g/l🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Indoxacarb 80 g/l + Emamectin benzoate 20 g/l | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 2 | Vival 760WP 🧪 Cymoxanil 60 g/kg + Propineb 700 g/kg🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Cymoxanil 60 g/kg + Propineb 700 g/kg | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 3 | Vali 5SL 🧪 Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 4 | Toga 250EC 🧪 Pyraclostrobin🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc điều hòa sinh trưởng | Pyraclostrobin | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 5 | Takare 2EC 🧪 Karanjin🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Karanjin | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 6 | Suron 80WP 🧪 Diuron (min 97 %)🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ cỏ | Diuron (min 97 %) | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 7 | Subtial 100WP 🧪 Bacillus subtilis🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Bacillus subtilis | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 8 | Subest 500WP 🧪 Diafenthiuron🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Diafenthiuron | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 9 | Ridozeb 72WP 🧪 Metalaxyl 8% + Mancozeb 64% w/w🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Metalaxyl 8% + Mancozeb 64% w/w | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 10 | Podesta 200WP. 🧪 Trichoderma harzianum🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Trichoderma harzianum | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 11 | Podesta 200WP 🧪 Trichoderma harzianum🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Trichoderma harzianum | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 12 | Phetho 50EC 🧪 Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %) | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 13 | Nouvo 3.6EC 🧪 Abamectin 36 g/l🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Abamectin 36 g/l | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 14 | Notary 22.4SC 🧪 Spirotetramat🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Spirotetramat | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 15 | Manozeb 80WP 🧪 Manconzeb 80% w/w🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Manconzeb 80% w/w | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 16 | Manecer 200WP 🧪 Paecilomyces lilacinus🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Paecilomyces lilacinus | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 17 | Lipman 80WG 🧪 Sulfur🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ bệnh | Sulfur | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 18 | Igro 240SC 🧪 Chlorfenapyr🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Chlorfenapyr | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |
| 19 | Hopsan 75EC 🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | — | Thuốc trừ sâu | Đang sử dụng | Công ty CP Nông dược HAI |
| 20 | Hoppecin 50EC 🧪 Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)🏢 Công ty CP Nông dược HAIThuốc trừ sâu | Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Nông dược HAI |