Catex 3.6EC
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 3013/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 3/12/2020 → 3/12/2025
- Hoạt chất
- Abamectin
- Hàm lượng
- 3.6%w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty CP Nicotex
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết57 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cải xanh | sâu tơ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | bọ trĩ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | nhện đỏ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu xanh | sâu xanh | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa chuột | bọ trĩ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hành | sâu xanh da láng | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá nhỏ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | nhện lông nhung | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| xoài | sâu đục quả | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | nhện đỏ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | sâu vẽ bùa | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | nhện đỏ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | bọ trĩ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu tơ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | bọ trĩ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | nhện đỏ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu xanh | sâu xanh | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa chuột | bọ trĩ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hành | sâu xanh da láng | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá nhỏ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | nhện lông nhung | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| xoài | sâu đục quả | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | nhện đỏ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | sâu vẽ bùa | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | nhện đỏ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | bọ trĩ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu tơ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | bọ trĩ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| chè | nhện đỏ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu xanh | sâu xanh | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa chuột | bọ trĩ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| hành | sâu xanh da láng | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá nhỏ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 150 – 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | nhện lông nhung | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| xoài | sâu đục quả | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| cam | nhện đỏ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | sâu vẽ bùa | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | nhện đỏ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| quýt | bọ trĩ | 0.04 – 0.05% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Catex 3.6EC hoạt chất Abamectin 3.6%w/w, sử dụng trên cải xanh, cam, chè, đậu xanh, dưa chuột, hành, lúa, vải, xoài, quýt, phòng trừ sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ trĩ, sâu vẽ bùa, bọ cánh tơ, nhện đỏ, sâu xanh, sâu xanh da láng, sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, sâu đục bẹ, nhện lông nhung, sâu đục quả, đăng ký bởi Công ty CP Nicotex.












