Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Biobus 1.00WP

    Thuốc trừ bệnhCòn hiệu lực

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    5074/CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    20/12/2021 → 20/12/2026
    Hoạt chất
    Trichoderma viride
    Hàm lượng
    1% w/w
    Công ty đăng ký
    Công ty TNHH Nam Bắc
    ⚠️Phân loại độc tính
    Nhóm độc GHS
    Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết42 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    cà chuahéo vàng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà chualở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà chuamốc sương1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    khoai tâymốc sương1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    khoai tâylở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    khoai tâyhéo vàng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hànhthối nhũn1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hànhđốm lá1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    xoàithán thư1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà phêrỉ sắt1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    sầu riêngxì mủ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà phênấm hồng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà phêthối gốc rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà phêlở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    chèchấm xám1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    chèthối búp1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hồ tiêuchết nhanh1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hồ tiêuthối gốc rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cải bắplở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cải bắpthối gốc1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cải bắpthối hạch1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà chuahéo vàng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà chualở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà chuamốc sương1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    khoai tâymốc sương1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    khoai tâylở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    khoai tâyhéo vàng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hànhthối nhũn1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hànhđốm lá1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    xoàithán thư1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà phêrỉ sắt1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    sầu riêngxì mủ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà phênấm hồng1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà phêthối gốc rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà phêlở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    chèchấm xám1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    chèthối búp1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hồ tiêuchết nhanh1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hồ tiêuthối gốc rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cải bắplở cổ rễ1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cải bắpthối gốc1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cải bắpthối hạch1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ bệnh Biobus 1.00WP hoạt chất Trichoderma viride 1% w/w, sử dụng trên cà chua, khoai tây, hành, xoài, cà phê, sầu riêng, chè, hồ tiêu, cải bắp, phòng trừ héo vàng, lở cổ rễ, mốc sương, thối nhũn, đốm lá, thán thư, rỉ sắt, xì mủ, nấm hồng, thối gốc rễ, chấm xám, thối búp, chết nhanh, thối gốc, thối hạch, đăng ký bởi Công ty TNHH Nam Bắc.
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img