Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Aremec 45EC

    Thuốc trừ sâu

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    6720/CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    26/2/2021 → 26/2/2026
    Hoạt chất
    Abamectin
    Hàm lượng
    45 g/l
    ⚠️Phân loại độc tính
    Nhóm độc GHS
    Nhóm 3GHS - Nhóm 3: Độc trung bình
    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết114 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    LúaSâu cuốn lá0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúasâu đục thân0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúarầy nâu0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúabọ trĩ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúasâu đục bẹ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúanhện gié0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    bắp cảisâu tơ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cải xanhSâu xanh bướm trắng0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cải xanhbọ nhảy0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cải xanhrệp0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    đậu đũasâu đục quả0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cà chuaSâu xanh0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cà chuadòi đục lá0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Dưa hấuBọ trĩ0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Dưa hấunhện đỏ0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    đậu tươngdòi đục lá0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    LạcSâu khoang0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lạcsâu xanh da láng0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    đậu xanhsâu cuốn lá0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    ChèBọ cánh tơ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Chèrầy xanh0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Chènhện đỏ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    CamNhện đỏ0.15 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Camrầy chổng cánh0.15 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Camsâu vẽ bùa0.15 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    VảiBọ xít0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Vảinhện đỏ0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Vảisâu đục cuống quả0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Thuốc láSâu khoang0.12 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Thuốc lárệp0.12 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    XoàiRầy bông0.127 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Xoàisâu ăn bông0.127 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    NhoSâu xanh da láng0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Nhobọ trĩ0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    thôngsâu róm0. 27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Bông vảiSâu xanh da láng0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Bông vảisâu hồng0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    điềubọ trĩ0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    LúaSâu cuốn lá0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúasâu đục thân0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúarầy nâu0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúabọ trĩ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúasâu đục bẹ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúanhện gié0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    bắp cảisâu tơ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cải xanhSâu xanh bướm trắng0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cải xanhbọ nhảy0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cải xanhrệp0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    đậu đũasâu đục quả0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cà chuaSâu xanh0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cà chuadòi đục lá0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Dưa hấuBọ trĩ0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Dưa hấunhện đỏ0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    đậu tươngdòi đục lá0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    LạcSâu khoang0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lạcsâu xanh da láng0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    đậu xanhsâu cuốn lá0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    ChèBọ cánh tơ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Chèrầy xanh0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Chènhện đỏ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    CamNhện đỏ0.15 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Camrầy chổng cánh0.15 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Camsâu vẽ bùa0.15 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    VảiBọ xít0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Vảinhện đỏ0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Vảisâu đục cuống quả0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Thuốc láSâu khoang0.12 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Thuốc lárệp0.12 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    XoàiRầy bông0.127 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Xoàisâu ăn bông0.127 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    NhoSâu xanh da láng0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Nhobọ trĩ0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    thôngsâu róm0. 27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Bông vảiSâu xanh da láng0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Bông vảisâu hồng0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    điềubọ trĩ0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    LúaSâu cuốn lá0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúasâu đục thân0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúarầy nâu0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúabọ trĩ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúasâu đục bẹ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lúanhện gié0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    bắp cảisâu tơ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cải xanhSâu xanh bướm trắng0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cải xanhbọ nhảy0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cải xanhrệp0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    đậu đũasâu đục quả0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cà chuaSâu xanh0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Cà chuadòi đục lá0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Dưa hấuBọ trĩ0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Dưa hấunhện đỏ0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    đậu tươngdòi đục lá0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    LạcSâu khoang0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Lạcsâu xanh da láng0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    đậu xanhsâu cuốn lá0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    ChèBọ cánh tơ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Chèrầy xanh0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Chènhện đỏ0.12 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    CamNhện đỏ0.15 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Camrầy chổng cánh0.15 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Camsâu vẽ bùa0.15 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    VảiBọ xít0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Vảinhện đỏ0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Vảisâu đục cuống quả0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Thuốc láSâu khoang0.12 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Thuốc lárệp0.12 - 0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    XoàiRầy bông0.127 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Xoàisâu ăn bông0.127 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    NhoSâu xanh da láng0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Nhobọ trĩ0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    thôngsâu róm0. 27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Bông vảiSâu xanh da láng0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    Bông vảisâu hồng0.27 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    điềubọ trĩ0.157 ngàyLượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ sâu Aremec 45EC hoạt chất Abamectin 45 g/l, sử dụng trên Lúa, bắp cải, Cải xanh, đậu đũa, Cà chua, Dưa hấu, đậu tương, Lạc, đậu xanh, Chè, Cam, Vải, Thuốc lá, Xoài, Nho, thông, Bông vải, điều, phòng trừ Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié, sâu tơ, Sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp, sâu đục quả, Sâu xanh, dòi đục lá, Bọ trĩ, nhện đỏ, Sâu khoang, sâu xanh da láng, sâu cuốn lá, Bọ cánh tơ, rầy xanh, Nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, Bọ xít, sâu đục cuống quả, Rầy bông, sâu ăn bông, Sâu xanh da láng, sâu róm, sâu hồng, đăng ký bởi Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình.
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img