Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Antracol 70WP

    Thuốc trừ bệnh

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    3487/CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    26/10/2020 → 26/10/2025
    Hoạt chất
    Propineb (min 80%)
    Hàm lượng
    700 g/kg
    Công ty đăng ký
    Bayer Vietnam Ltd (BVL)
    ⚠️Phân loại độc tính
    Nhóm độc GHS
    Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết72 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    bắp cảiđốm lá1.5 - 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hànhthối cổ rễ1.5 - 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà chuacháy sớm3 – 4 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    nhosương mai3 – 4 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    thuốc lámốc xám1.0 - 1.5 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    xoàithán thư1.5 - 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    lạcđốm lá1.5 – 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    đậu tươngđốm lá1.5 – 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hồ tiêuđốm lá0.3 – 0.4%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    cà phêthán thư2 - 3 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    điềuthán thư0.3%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    chèthán thư2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    thanh longthán thư0.25%5 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    chôm chômthán thư0.25%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh trên lá khoảng 5-6%.
    dưa chuộtsương mai3 – 4 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    khoai tâyđốm vòng3 – 4 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    lúađạo ôn1.5 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    lúalem lép hạt1.5 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    lúakhô vằn1 – 1.5 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    camđốm quả0.3 – 0.4%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    ngôđốm lá1.0 – 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    ngôrỉ sắt1.0 – 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    ngôkhô vằn2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    vảisương mai0.03%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi cây nở hoa và khi cây hình thành quả non.
    bắp cảiđốm lá1.5 - 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hànhthối cổ rễ1.5 - 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà chuacháy sớm3 – 4 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    nhosương mai3 – 4 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    thuốc lámốc xám1.0 - 1.5 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    xoàithán thư1.5 - 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    lạcđốm lá1.5 – 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    đậu tươngđốm lá1.5 – 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hồ tiêuđốm lá0.3 – 0.4%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    cà phêthán thư2 - 3 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    điềuthán thư0.3%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    chèthán thư2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    thanh longthán thư0.25%5 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    chôm chômthán thư0.25%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh trên lá khoảng 5-6%.
    dưa chuộtsương mai3 – 4 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    khoai tâyđốm vòng3 – 4 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    lúađạo ôn1.5 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    lúalem lép hạt1.5 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    lúakhô vằn1 – 1.5 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    camđốm quả0.3 – 0.4%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    ngôđốm lá1.0 – 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    ngôrỉ sắt1.0 – 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    ngôkhô vằn2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    vảisương mai0.03%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi cây nở hoa và khi cây hình thành quả non.
    bắp cảiđốm lá1.5 - 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hànhthối cổ rễ1.5 - 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    cà chuacháy sớm3 – 4 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    nhosương mai3 – 4 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    thuốc lámốc xám1.0 - 1.5 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    xoàithán thư1.5 - 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    lạcđốm lá1.5 – 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    đậu tươngđốm lá1.5 – 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    hồ tiêuđốm lá0.3 – 0.4%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    cà phêthán thư2 - 3 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    điềuthán thư0.3%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    chèthán thư2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    thanh longthán thư0.25%5 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    chôm chômthán thư0.25%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh trên lá khoảng 5-6%.
    dưa chuộtsương mai3 – 4 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    khoai tâyđốm vòng3 – 4 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    lúađạo ôn1.5 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    lúalem lép hạt1.5 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    lúakhô vằn1 – 1.5 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    camđốm quả0.3 – 0.4%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
    ngôđốm lá1.0 – 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    ngôrỉ sắt1.0 – 2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    ngôkhô vằn2 kg/ha7 ngàyLượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
    vảisương mai0.03%7 ngàyPhun ướt đều cây trồng khi cây nở hoa và khi cây hình thành quả non.
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ bệnh Antracol 70WP hoạt chất Propineb (min 80%) 700 g/kg, sử dụng trên bắp cải, hành, cà chua, nho, thuốc lá, xoài, lạc, đậu tương, hồ tiêu, cà phê, điều, chè, thanh long, chôm chôm, dưa chuột, khoai tây, lúa, cam, ngô, vải, phòng trừ đốm lá, thối cổ rễ, cháy sớm, sương mai, mốc xám, thán thư, đốm vòng, đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn, đốm quả, rỉ sắt, đăng ký bởi Bayer Vietnam Ltd (BVL).
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img