Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

    Agtemex 4.5WG

    Thuốc trừ sâu

    THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

    ← Tra cứu
    📋Thông tin đăng ký
    Số đăng ký
    4320/ CNĐKT-BVTV
    Thời hạn
    1/8/2020 → 1/8/2025
    Hoạt chất
    Hàm lượng
    4.5% w/w
    ⚠️Phân loại độc tính
    Nhóm độc GHS
    Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
    Nhóm độc WHO
    Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
    🌱Phạm vi sử dụng chi tiết45 đối tượng
    Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
    bắp cảisâu xanh170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    cà phêrệp sáp170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    camsâu vẽ bùa170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    camrệp sáp170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    chèrầy xanh170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    chènhện đỏ170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    chèbọ cánh tơ170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    chèbọ xít muỗi170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    đậu tươngsâu đục quả170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    lúasâu cuốn lá170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    lúarầy nâu170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    lúanhện gié170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    cà chuasâu đục quả170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    điềurệp sáp170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    vảirệp sáp170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    bắp cảisâu xanh170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    cà phêrệp sáp170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    camsâu vẽ bùa170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    camrệp sáp170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    chèrầy xanh170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    chènhện đỏ170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    chèbọ cánh tơ170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    chèbọ xít muỗi170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    đậu tươngsâu đục quả170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    lúasâu cuốn lá170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    lúarầy nâu170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    lúanhện gié170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    cà chuasâu đục quả170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    điềurệp sáp170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    vảirệp sáp170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    bắp cảisâu xanh170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    cà phêrệp sáp170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    camsâu vẽ bùa170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    camrệp sáp170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    chèrầy xanh170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    chènhện đỏ170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    chèbọ cánh tơ170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    chèbọ xít muỗi170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    đậu tươngsâu đục quả170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    lúasâu cuốn lá170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    lúarầy nâu170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    lúanhện gié170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    cà chuasâu đục quả170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    điềurệp sáp170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    vảirệp sáp170 – 200 g/ha7 ngàyLượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện.
    📝Mô tả tổng quát
    Thuốc trừ sâu Agtemex 4.5WG hoạt chất Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% 4.5% w/w, sử dụng trên bắp cải, cà phê, cam, chè, đậu tương, lúa, cà chua, điều, vải, phòng trừ sâu xanh, rệp sáp, sâu vẽ bùa, rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, sâu đục quả, sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, đăng ký bởi Công ty CP BVTV An Hưng Phát.
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img
    blog-img