Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
Đang tìm kiếm...
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2121 | Perevil 800WP 🧪 Hexaconazole 30g/kg + Tricyclazole 770 g/kg🏢 Công ty TNHH TM SX Thôn TrangThuốc trừ bệnh | Hexaconazole 30g/kg + Tricyclazole 770 g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 2122 | Perevil 300SC 🧪 Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 270g/l🏢 Công ty TNHH TM SX Thôn TrangThuốc trừ bệnh | Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 270g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 2123 | Perdana 2.5EC 🧪 Lambda-cyhalothrin🏢 Hextar Chemicals Sdn, BhdThuốc trừ sâu | Lambda-cyhalothrin | Thuốc trừ sâu | Hextar Chemicals Sdn, Bhd |
| 2124 | Peran 50EC 🧪 Permethrin (min 92 %)🏢 Công ty CP Lion AgrevoThuốc trừ sâu | Permethrin (min 92 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Lion Agrevo |
| 2125 | PER annong 500EC 🧪 Permethrin (min 92 %)🏢 Công ty TNHH An NôngThuốc trừ sâu | Permethrin (min 92 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH An Nông |
| 2126 | PER annong 100EW 🧪 Permethrin (min 92 %)🏢 Công ty TNHH An NôngThuốc trừ sâu | Permethrin (min 92 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH An Nông |
| 2127 | Penuron 340EC 🧪 Oxyfluorfen 140g/l + Pendimethalin 200g/l🏢 Công ty TNHH ADU Việt NamThuốc trừ cỏ | Oxyfluorfen 140g/l + Pendimethalin 200g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH ADU Việt Nam |
| 2128 | Pentax 680WG 🧪 Isoprocarb 600g/kg + Pymetrozine 80g/kg🏢 Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệThuốc trừ sâu | Isoprocarb 600g/kg + Pymetrozine 80g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ |
| 2129 | Penron 50WP 🧪 Diafenthiuron🏢 Công ty TNHH Master AGThuốc trừ sâu | Diafenthiuron | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Master AG |
| 2130 | Penncozeb 80 WP 🧪 Mancozeb🏢 Công ty TNHH BaconcoThuốc trừ bệnh | Mancozeb | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Baconco |
| 2131 | Penncozeb 75WG 🧪 Mancozeb (min 85%)🏢 Công ty TNHH BaconcoThuốc trừ bệnh | Mancozeb (min 85%) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Baconco |
| 2132 | Pendipax 500EC 🧪 Pendimethalin (min 90 %)🏢 Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., LtdThuốc trừ cỏ | Pendimethalin (min 90 %) | Thuốc trừ cỏ | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd |
| 2133 | Pendi 330EC 🧪 Pendimethalin🏢 Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)Thuốc trừ cỏ | Pendimethalin | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) |
| 2134 | Pencobin 25SC 🧪 Penconazole 10% + Pyraclostrobin 15%🏢 Công ty CP Hóa sinh AlphaThuốc trừ bệnh | Penconazole 10% + Pyraclostrobin 15% | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hóa sinh Alpha |
| 2135 | Penazon 100EC 🧪 Penconazole (min 95%)🏢 Công ty TNHH Việt Hoá NôngThuốc trừ bệnh | Penconazole (min 95%) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Việt Hoá Nông |
| 2136 | Penalty 40WP 🧪 Buprofezin 20% + Acetamiprid 20%🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ sâu | Buprofezin 20% + Acetamiprid 20% | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH ADC |
| 2137 | Pelena Ultra 25SC 🧪 Pymetrozine🏢 Công ty TNHH Pesticide Thụy SĩThuốc trừ sâu | Pymetrozine | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ |
| 2138 | Pekamoi 250SC 🧪 Chlorfenapyr🏢 Công ty TNHH Tập đoàn An NôngThuốc trừ mối | Chlorfenapyr | Thuốc trừ mối | Công ty TNHH Tập đoàn An Nông |
| 2139 | Pegasus 500SC 🧪 Diafenthiuron🏢 Công ty TNHH Syngenta Việt NamThuốc trừ sâu | Diafenthiuron | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 2140 | Pazol 700WP 🧪 Niclosamide (min 96%)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ ốc | Niclosamide (min 96%) | Thuốc trừ ốc | Công ty CP Nicotex |