Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
Đang tìm kiếm...
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1981 | Priaxor 500SC 🧪 Pyraclostrobin 333g/l + Fluxapyroxad (min 98%) 167 g/l🏢 BASF Vietnam Co., Ltd.Thuốc trừ bệnh | Pyraclostrobin 333g/l + Fluxapyroxad (min 98%) 167 g/l | Thuốc trừ bệnh | BASF Vietnam Co., Ltd. |
| 1982 | Previcur Energy 840SL 🧪 Propamocarb 530 g/l + Fosetyl Aluminium 310g/l🏢 Bayer Vietnam Ltd (BVL)Thuốc trừ bệnh | Propamocarb 530 g/l + Fosetyl Aluminium 310g/l | Thuốc trừ bệnh | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 1983 | Prevathon® 5SC 🧪 Chlorantraniliprole (min 93%)🏢 Công ty TNHH FMC Việt NamThuốc trừ sâu | Chlorantraniliprole (min 93%) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
| 1984 | Prevathon® 35WG 🧪 Chlorantraniliprole (min 93%)🏢 Công ty TNHH FMC Việt NamThuốc trừ sâu | Chlorantraniliprole (min 93%) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
| 1985 | Prevathon® 200SC 🧪 Chlorantraniliprole🏢 Công ty TNHH FMC Việt NamThuốc trừ sâu | Chlorantraniliprole | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
| 1986 | Prevathon® 0.4GR 🧪 Chlorantraniliprole (min 93%)🏢 Công ty TNHH FMC Việt NamThuốc trừ sâu | Chlorantraniliprole (min 93%) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
| 1987 | Prev-AMTM 5.4ME 🧪 D-limonene (Orange oil)🏢 Oro Agri International B.V.Thuốc trừ sâu | D-limonene (Orange oil) | Thuốc trừ sâu | Oro Agri International B.V. |
| 1988 | PRETINY 99.9WP 🧪 Bensultap 99.9 g/kg🏢 Công ty TNHH TM SX Ngọc YếnThuốc trừ sâu | Bensultap 99.9 g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến |
| 1989 | Premium 370WP 🧪 Pretilachlor 330g/kg + Bensulfuron methyl 40g/kg + chất an toàn Fenclorim 110g/kg🏢 Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)Thuốc trừ cỏ | Pretilachlor 330g/kg + Bensulfuron methyl 40g/kg + chất an toàn Fenclorim 110g/kg | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) |
| 1990 | Premise 200SC 🧪 Imidacloprid🏢 Bayer Vietnam Ltd (BVL)Thuốc trừ mối | Imidacloprid | Thuốc trừ mối | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 1991 | Premi 25SL 🧪 Chitosan 5g/l + Kasugamycin 20g/l🏢 Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật MỹThuốc trừ bệnh | Chitosan 5g/l + Kasugamycin 20g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 1992 | Preguard 500SC 🧪 Fluazinam🏢 Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.Thuốc trừ bệnh | Fluazinam | Thuốc trừ bệnh | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| 1993 | Prefit 342WP 🧪 Pretilachlor 342g/kg + chất an toàn Fenclorim 114g/kg🏢 Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW.Thuốc trừ cỏ | Pretilachlor 342g/kg + chất an toàn Fenclorim 114g/kg | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW. |
| 1994 | Prefit 300EC 🧪 Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l🏢 Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW.Thuốc trừ cỏ | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW. |
| 1995 | Pre-pat 412.5FS 🧪 Thiamethoxam 300g/l + Azoxystrobin 50g/l + Prochloraz 62.5g/l🏢 Công ty CP Nông tín AGThuốc trừ sâu | Thiamethoxam 300g/l + Azoxystrobin 50g/l + Prochloraz 62.5g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông tín AG |
| 1996 | PQZ 20WG 20WG 🧪 Pyrifluquinazon🏢 Công ty TNHH Nichino Việt NamThuốc trừ sâu | Pyrifluquinazon | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Nichino Việt Nam |
| 1997 | Power 5EC 🧪 Cypermethrin (min 90 %)🏢 Imaspro Resources Sdn BhdThuốc trừ sâu | Cypermethrin (min 90 %) | Thuốc trừ sâu | Imaspro Resources Sdn Bhd |
| 1998 | Pounce 50 EC 🧪 Permethrin🏢 Công ty TNHH FMC Việt NamThuốc trừ sâu | Permethrin | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
| 1999 | Poticua 250EW 🧪 Tebuconazole 250 g/l🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ bệnh | Tebuconazole 250 g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 2000 | Posy 24EC 🧪 Cypermethrin 2% + Phoxim 22%🏢 Công ty TNHH TCT Hà NộiThuốc trừ sâu | Cypermethrin 2% + Phoxim 22% | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH TCT Hà Nội |